Place of receipt tiếng việt là gì?

Trong Tiếng Việt, Place of receipt được dịch là “Nơi nhận hàng”, có phiên âm cách đọc là /pleɪs əv rɪˈsit/

Place of receipt “Nơi nhận hàng là địa điểm hoặc tổ chức mà hàng hóa được gửi đến hoặc chuyển đến từ một điểm khác, thường là điểm cuối cùng trong quá trình vận chuyển. Đây có thể là một kho hàng, một cửa hàng, một trung tâm phân phối, một trạm kiểm tra hàng hoặc bất kỳ điểm đến nào mà hàng hóa được gửi đến và được chấp nhận hoặc xử lý tiếp theo tại đó.

Dưới đây là một số từ liên quan với “Place of receipt và cách dịch sang tiếng Việt:

  1. Place: Nơi
  2. Receipt: Quá trình nhận hàng, biên nhận
  3. Location: Vị trí
  4. Destination: Điểm đến
  5. Shipping: Vận chuyển
  6. Arrival: Điểm đến, đến nơi
  7. Departure: Điểm xuất phát
  8. Consignee: Người nhận hàng
  9. Origin: Nguồn gốc, điểm xuất phát
  10. Shipment: Lô hàng, đợt hàng

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Place of receiptvới nghĩa là “Nơi nhận hàng” và dịch sang tiếng Anh:

1. Nơi nhận hàng của đơn hàng này là ở kho của công ty chúng tôi là.

=>The place of receipt for this shipment is at our company’s warehouse.

2. Xin vui lòng cung cấp thông tin về nơi nhận hàng cho bưu kiện này.

=>Please provide information about the place of receipt for this parcel.

3. Hãy xác định rõ ràng nơi nhận hàng trước khi bạn gửi hàng.

=>Clarify the place of receipt before you send the shipment.

4. Tài liệu vận chuyển yêu cầu thông tin về nơi nhận hàng cụ thể.

=>The shipping documentation requires specific information about the place of receipt.

5. Chúng tôi cần biết nơi nhận hàng để lên kế hoạch vận chuyển.

=>We need to know the place of receipt to plan for the transportation.

6. Đề nghị bạn xác nhận lại nơi nhận hàng trước khi thực hiện giao hàng.

=>Kindly confirm the place of receipt before proceeding with the delivery.

7. Trong trường hợp này, nơi nhận hàng là cửa hàng bán lẻ của khách hàng.

=>In this case, the place of receipt is the customer’s retail store.

8. Hãy đảm bảo rằng thông tin về nơi nhận hàng đã được ghi chính xác trên hóa đơn.

=>Ensure that the information about the place of receipt is accurately noted on the invoice.

9. Nơi nhận hàng cần được xác định trước khi chúng ta có thể bắt đầu quá trình vận chuyển.

=>The place of receipt needs to be determined before we can initiate the shipping process.

10. Vui lòng cung cấp địa chỉ cụ thể là nơi nhận hàng cho chúng tôi.

=>Please provide the specific address as the place of receipt for us.

Rate this post