Phí dịch vụ tiếng anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Phí dịch vụ là “Service charge, có phiên âm cách đọc là /ˈsɜːrvɪs tʃɑːrdʒ/.

Phí dịch vụService charge là đề cập đến số tiền hoặc chi phí mà người sử dụng phải trả cho việc sử dụng hoặc hưởng các dịch vụ cung cấp bởi một tổ chức hoặc cá nhân cung cấp dịch vụ. Đây có thể là các khoản phí được thu trong ngành dịch vụ để bù đắp cho chi phí sản xuất, vận hành, hoặc bảo trì dịch vụ đó. Các loại phí dịch vụ có thể bao gồm phí duy trì, phí sử dụng, phí tiện ích, và các khoản phí khác liên quan đến việc cung cấp dịch vụ. Phí này thường được thu bằng cách thanh toán trực tiếp hoặc tính vào giá thành của sản phẩm hoặc dịch vụ được cung cấp.

Dưới đây là một số từ liên quan với “Phí dịch vụ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Service fee: Phí dịch vụ
  2. Charge for services: Phí cho các dịch vụ
  3. Fee for service: Phí cho việc cung cấp dịch vụ
  4. Service cost: Chi phí dịch vụ
  5. Maintenance fee: Phí bảo trì
  6. Usage fee: Phí sử dụng
  7. Utility fee: Phí tiện ích
  8. Handling fee: Phí xử lý
  9. Subscription fee: Phí đăng ký
  10. Administrative fee: Phí hành chính

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Phí dịch vụ” với nghĩa là Service chargevà dịch sang tiếng Việt:

1. Service charge is included in the bill at the restaurant.

=>Phí dịch vụ được tính vào hóa đơn tại nhà hàng.

2. The hotel has a fixed service charge for room cleaning.

=>Khách sạn có một khoản phí dịch vụ cố định cho việc dọn phòng.

3. There’s an additional service charge for expedited shipping.

=>Có một khoản phí dịch vụ bổ sung cho việc giao hàng nhanh.

4. The service charge for technical support is quite reasonable.

=>Phí dịch vụ cho hỗ trợ kỹ thuật khá hợp lý.

5. Please note that there’s a service charge for using the facilities.

=>Xin lưu ý rằng có phí dịch vụ cho việc sử dụng các tiện ích.

6. We were surprised by the high service charge at the car rental agency.

=>Chúng tôi bất ngờ với khoản phí dịch vụ cao tại hãng thuê xe.

7. The service charge is non-refundable once the transaction is complete.

=>Phí dịch vụ không được hoàn lại sau khi giao dịch hoàn tất.

8. A service charge is applicable for delivery to remote areas.

=>Có áp dụng phí dịch vụ cho việc giao hàng tới các khu vực hẻo lánh.

9. The gym has a monthly service charge for its members.

=>Phòng tập gym áp dụng phí dịch vụ hàng tháng cho các thành viên của mình.

10.The service charge covers the cost of maintenance and upkeep.

=>Phí dịch vụ bao gồm chi phí bảo dưỡng và duy trì.

Rate this post