Inland transportation charge tiếng việt là gì?

Trong Tiếng Việt, Inland transportation charge được dịch là “Phí vận tải nội địa”, có phiên âm cách đọc là /ˈɪnlənd ˌtrænspərˈteɪʃən tʃɑrdʒ/. 

Inland transportation charge “Phí vận tải nội địa” là khoản phí hoặc chi phí mà người vận chuyển hoặc công ty vận tải thu từ việc di chuyển hàng hóa, nguyên liệu hoặc sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng trong cùng một quốc gia hoặc khu vực. Phí vận tải nội địa thường bao gồm các yếu tố như khoảng cách di chuyển, loại phương tiện vận chuyển sử dụng, trọng lượng hoặc kích thước của hàng hóa và các yếu tố khác liên quan đến quá trình vận chuyển nội địa.

Dưới đây là một số từ liên quan với Phí vận tải nội địa và cách dịch sang tiếng Việt:

  1. Transportation cost: Chi phí vận chuyển
  2. Inland freight charge: Phí vận chuyển nội địa
  3. Domestic shipping fee: Phí vận chuyển trong nước
  4. Haulage fee: Phí vận chuyển hàng hóa
  5. Local delivery charge: Phí giao hàng địa phương
  6. Carriage cost: Chi phí vận tải
  7. Land transportation expenses: Chi phí vận tải đường bộ
  8. Freight charges: Phí vận chuyển hàng hóa
  9. Internal transport fees: Phí vận tải nội bộ
  10. Trucking cost: Chi phí vận chuyển bằng xe tải

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ Phí vận tải nội địavới nghĩa là “Inland transportation charge và dịch sang tiếng Anh:

1. Phí vận tải nội địa sẽ được tính thêm vào tổng chi phí của đơn hàng.

=>The inland transportation charge will be added to the total cost of the shipment.

2. Chúng tôi cần thông tin về phí vận tải nội địa để hoàn thành báo giá.

=>We need information on the inland transportation charge to complete the quotation.

3. Phí vận tải nội địa có thể thay đổi tùy thuộc vào khoảng cách và loại hàng hóa.

=>The inland transportation charge may vary depending on the distance and type of goods.

4. Quý khách hàng sẽ chịu trách nhiệm thanh toán phí vận tải nội địa.

=>The customer will be responsible for paying the inland transportation charge.

5. Xin vui lòng cung cấp địa chỉ đích để tính toán phí vận tải nội địa.

=>Please provide the destination address for calculating the inland transportation charge.

6. Chúng tôi cần xác định phí vận tải nội địa trước khi xác định tổng chi phí.

=>We need to determine the inland transportation charge before finalizing the total cost.

7. Phí vận tải nội địa đã được bao gồm trong hợp đồng mua bán.

=>The inland transportation charge has been included in the sales contract.

8. Đối với hàng hóa lớn, phí vận tải nội địa có thể được thương lượng lại.

=>For large shipments, the inland transportation charge may be negotiable.

9. Quý công ty có chính sách miễn phí vận tải nội địa cho đơn hàng lớn không?

=>Does your company have a policy of waiving the inland transportation charge for large orders?

10. Xin lưu ý rằng phí vận tải nội địa có thể thay đổi theo thời gian và điều kiện thị trường.

=>Please note that the inland transportation charge may vary according to market conditions and time.

5/5 - (1 bình chọn)