Demurrage tiếng việt là gì?

Trong Tiếng Việt, Demurrage được dịch là “Phí lưu container tại bãi“, có phiên âm cách đọc là /dɪˈmɜːrɪdʒ/. 

Demurrage “Phí lưu container tại bãi” là thường được hiểu là phí lưu trữ hoặc phí lưu container khi hàng hoá đã được xếp vào container và chờ đợi để được lấy đi hoặc di chuyển tại một bãi, như bãi kho của cảng. Đây có thể là một khoản phí phát sinh khi hàng hoá không được di chuyển khỏi bãi đúng thời hạn quy định. Điều này thường áp dụng trong hợp đồng vận chuyển hoặc hợp đồng vận đơn thuê tàu.

Dưới đây là một số từ liên quan với Phí lưu container tại bãi và cách dịch sang tiếng Việt:

  1. Container storage fee: Phí lưu trữ container
  2. Container waiting charge: Phí chờ container
  3. Container holding fee: Phí giữ container
  4. Storage charges: Phí lưu trữ
  5. Container detention fee: Phí lưu container
  6. Warehouse storage fee: Phí lưu trữ kho
  7. Bãi lưu container phí: Phí lưu container tại bãi
  8. Phí lưu container tạm thời: Temporary container storage fee
  9. Container retention charge: Phí giữ container
  10. Container occupancy fee: Phí sử dụng container

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ Phí lưu container tại bãi với nghĩa là “Demurrage” và dịch sang tiếng Anh:

1. Phí lưu container tại bãi sẽ được tính thêm nếu hàng hóa không được nhận vào thời hạn đã quy định.

=>Demurrage charges will be applied if the cargo is not picked up within the stipulated time frame.

2. Công ty chịu trách nhiệm thanh toán phí lưu container tại bãi nếu việc giao nhận bị trì hoãn.

=>The company is responsible for paying demurrage fees in case of delayed delivery.

3. Người mua hàng cần chú ý đến thời gian để tránh phải trả phí lưu container tại bãi.

=>The buyer needs to pay attention to the timeline to avoid incurring demurrage charges.

4. Thời gian miễn phí lưu container tại bãi là 5 ngày kể từ ngày tàu cập cảng.

=>The free demurrage period is 5 days from the vessel’s arrival date at the port.

5. Chúng tôi đã nhận thông báo về việc áp dụng phí lưu container tại bãi do quá trình giải phóng hàng hóa bị trì hoãn.

=>We have received notification of demurrage charges due to delayed cargo clearance.

6. Quy định về phí lưu container tại bãi có thể được điều chỉnh theo thỏa thuận của hai bên.

=>Demurrage charges regulations can be adjusted by mutual agreement between the parties.

7. Phí lưu container tại bãi được tính dựa trên thời gian vượt quá thời hạn giao nhận đã quy định.

=>Demurrage charges are calculated based on the time exceeding the stipulated delivery period.

8. Người nhận hàng cần chịu trách nhiệm về việc thanh toán phí lưu container tại bãi sau khi hết thời gian miễn phí.

=>The consignee is responsible for settling demurrage fees after the free period has lapsed.

9. Phí lưu container tại bãi có thể ảnh hưởng đến hiệu quả vận chuyển và chi phí tổng cộng của lô hàng.

=>Demurrage charges can impact the efficiency of transportation and the overall cost of the shipment.

10. Công ty vận chuyển thông báo về việc tăng phí lưu container tại bãi bắt đầu từ tháng sau.

=>The shipping company announced an increase in demurrage charges starting next month.

Rate this post