Cable tiếng việt là gì?

Trong Tiếng Việt, Cable được dịch là “Dây cáp”, phiên âm theo Anh Anh /ˈkeɪ.bl̩/– phiên âm theo Anh Mỹ /ˈkeɪ.bəl/.

Cable “Dây cáp” là thường ám chỉ đến một loại dây hoặc sợi dài, thường được làm từ các sợi kim loại như thép hoặc sợi sắt mạ kẽm, thường được sử dụng để chịu lực kéo hoặc chịu trọng tải trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng, hoặc trong việc thực hiện các công việc vận chuyển và nâng hàng.

Dưới đây là một số từ liên quan với “Cable” và cách dịch sang tiếng Việt:

  1. Wire: Dây, sợi dây
  2. Rope: Dây thừng
  3. Cord: Dây điện, dây cáp
  4. Electrical cable: Dây điện
  5. Coaxial cable: Dây cáp đồng trục
  6. Fiber optic cable: Dây cáp quang
  7. Power cable: Dây cáp điện
  8. HDMI cable: Dây cáp HDMI
  9. Ethernet cable: Dây cáp Ethernet
  10. USB cable: Dây cáp USB

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ Dây cáp với nghĩa là “Cable” và dịch sang tiếng Anh:

1. Dây cáp này chịu được tải trọng lớn.

=>This cable can withstand heavy loads.

2. Đừng gập dây cáp quá nhiều.

=>Don’t bend the cable too much.

3. Dây cáp ethernet này có độ bền cao.

=>This Ethernet cable has high durability.

4. Cần kiểm tra dây cáp mạng để xác định vấn đề.

=>We need to check the network cable to determine the issue.

5. Dây cáp điện nên được lắp đặt cẩn thận và an toàn.

=>Electrical cables should be installed carefully and safely.

6. Hãy thay dây cáp bị hỏng ngay lập tức.

=>Replace the damaged cable immediately.

7. Dây cáp đồng trục thường được sử dụng trong truyền hình cáp.

=>Coaxial cables are commonly used in cable television.

8. Đừng vướng vào dây cáp khi di chuyển các thiết bị.

=>Avoid tangling the cables while moving the devices.

9. Dùng dây cáp chất lượng để đảm bảo kết nối ổn định.

=>Use high-quality cables to ensure a stable connection.

10. Dây cáp HDMI này có thể truyền dữ liệu chất lượng cao.

=>This HDMI cable can transmit high-quality data.

Rate this post